tanh bành

Học thuật
Thân thiện
tanh bành

Căn phòng trông tanh bành sau khi lũ trẻ chơi đùa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái bừa bãi, ngổn ngang, lộn xộn: "tanh bành" mô tả tình trạng các đồ vật bị mở tung, xáo trộn, vứt bừa ra một cách hỗn độn, không trật tự.
    • Bị phá tung, làm rối tung lên: "tanh bành" còn diễn tả trạng thái bị phá phách, làm đảo lộn hoàn toàn, từ một trật tự ban đầu trở nên cực kỳ lộn xộn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • bới tanh bành bếp núc. (Con bới làm nhà bếp trở nên ngổn ngang, bừa bãi.)
    • Nhà cửa tanh bành sau khi trẻ chơi đùa. (Nhà cửa bừa bộn, lộn xộn sau khi trẻ chơi đùa.)
    • Đừng mở tanh bành vali ra giữa phòng như thế. (Đừng mở vali bừa bãi ra giữa phòng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phá tanh bành": phá phách, làm cho một thứ đó trở nên cực kỳ lộn xộn, bừa bãi.

    • Bọn trẻ phá tanh bành căn phòng khách. ( trẻ phá phách làm căn phòng khách trở nên bừa bộn tan hoang.)
  • "quẳng/vứt tanh bành": ném, vứt đồ đạc một cách bừa bãi, không trật tự.

    • Anh ta quẳng đồ đạc tanh bành trên sàn nhà. (Anh ta vứt đồ đạc bừa bãi trên sàn nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Tanh banh: Đây một biến thể phát âm phổ biến khác của "tanh bành", cùng nghĩa.

    • Căn phòng bị lục tung tanh banh. (Căn phòng bị lục tung bừa bãi.)
  • Bừa bộn (tính từ): chỉ sự không ngăn nắp, lộn xộn (nhẹ hơn "tanh bành").

  • Ngổn ngang (tính từ): chỉ sự chất đống lộn xộn, không trật tự.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn độn: trạng thái lộn xộn, không trật tự.
  • Lộn xộn: không trật tự, bị xáo trộn.
  • Bát nháo: (khẩu ngữ) lộn xộn, ồn ào, không kỷ cương.
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
  • Chỉn chu: cẩn thận, chu đáo, gọn gàng.
  • Trật tự: tổ chức, quy củ.
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • Tanh bành như chợ vỡ: So sánh sự lộn xộn, hỗn độn giống như cảnh một khu chợ bị đổ vỡ, tan hoang.

    • Sau buổi tiệc, phòng khách tanh bành như chợ vỡ. (Sau buổi tiệc, phòng khách bừa bộn tan hoang.)
  • Làm tanh bành mọi thứ: Hành động phá phách, làm đảo lộn mọi thứ.

    • Chỉ một lát không trông, con mèo đã làm tanh bành mọi thứ trên bàn. (Chỉ một lát không trông, con mèo đã làm bừa bộn mọi thứ trên bàn.)
tanh bành

Căn phòng trông tanh bành sau khi lũ trẻ chơi đùa.

  1. t. Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi. bới tanh bành bếp núc. Mở tanh bành. Phá tanh bành. Nhà cửa tanh bành.